| Sự miêu tả | Cân nặng | Kích thước chùm tia | suy giảm | Lớp một nửa giá trị | Mã hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| vonfram | 1,75 lb (0,79 kg) | Hình nón 60°, ném sang một bên | Ir-192: 0,05 Đồng 60: 0,46 |
Ir-192: 4h30 Đồng 60: 1,12 |
TCN799 |
| vonfram | 4,3 lb (1,95 kg) | Hình nón 60°, ném sang một bên | Ir-192: 0,009 Đồng 60: 0,26 |
Ir-192: 6,80 Đồng 60: 1,90 |
TCN827 |
| vonfram | 4,3 lb (1,95 kg) | Hình nón 60°, ném sang một bên | Ir-192: 0,003 Đồng 60: 0,17 |
Ir-192: 8h30 Đồng 60: 2,50 |
TCN828 |
| Chỉ huy | 3 lb (1,36 kg) | Hình nón 60°, ném sang một bên | Ir-192: 0,014 Đồng 60: 0,32 |
Ir-192: 6,20 Đồng 60: 1,70 |
TCN714 |
| Máy chuẩn trực chì lớn | 3 lb (1,36 kg) | Hình nón 60°, ném sang một bên | Ir-192: 0,014 | Ir-192: 6,20 | TCN717 |
| Ống chuẩn trực chì có giá đỡ và miếng đệm phòng thí nghiệm | 32 lb (14,5 kg) | Toàn cảnh 20°×360° Định hướng 60° |
Ir-192: 0,001 Đồng 60: 0,10 |
Ir-192: 10,0 Co-60: 3.30 |
TCN527 |
| Chỉ có máy chuẩn trực 527 | 32 lb (14,5 kg) | Toàn cảnh 20°×360° Định hướng 60° |
52710 | ||
| Chèn toàn cảnh 360° | Toàn cảnh 20°×360° | 52704 | |||
| Chèn định hướng 60° | Định hướng 60° | 52711 |