| Mẫu mã | Ứng dụng | Dải độ cứng | Kích thước phôi (mm) |
|---|---|---|---|
| W-20 | Thanh nhôm định hình | 25 - 110HRE 58 - 131HV |
Độ dày 0.6-6, đường kính trong >10 |
| W-20A | Độ dày 0.6-13, đường kính trong >10 |
||
| W-20B | Độ dày 0.6-8, đường kính trong >6 |
||
| W-B75 | Đồng thau | 63 - 105HRF | Độ dày 0.6-6, đường kính trong >10 |
| W-B75B | Độ dày 0.6-8, đường kính trong >6 |
||
| W-BB75 | Đồng đỏ | 18 - 100HRE | Độ dày 0.6-6, đường kính trong >10 |
| W-BB75B | Độ dày 0.6-8, đường kính trong >6 |
||
| W-B92 | Tấm thép không gỉ, thép cán nguội |
50 - 92HRB | Độ dày 0.4-6, đường kính trong >10 |
W-20: mẫu phổ biến nhất, dùng để kiểm tra thanh nhôm định hình thông thường.
W-20A: dùng để kiểm tra thanh nhôm định hình có độ dày trong vòng 13 mm.
W-20B: dùng để kiểm tra ống nhôm có đường kính trong lớn hơn 6 mm.
W-B75: dùng để kiểm tra ống đồng thau và tấm đồng thau.
W-BB75: dùng để kiểm tra ống đồng và tấm đồng.
W -B92: dùng để kiểm tra tấm thép không gỉ mềm, thép cán nguội, v.v.