Khối Hiệu Chuẩn UT Thép Carbon TESTECH V2, Khối Kiểm Tra Siêu Âm NDT cho Máy Phát Hiện Lỗi
Mô tả Sản phẩm
|
Mã Đặt Hàng
|
Loại
|
Mô tả
/Ứng dụng |
Tiêu chuẩn Sản xuất theo
|
Kích thước Vật liệu
|
|
V1
|
A2
BS 2704 |
Tiêu chuẩn Hiệu chuẩn IIW. Hiệu chuẩn đầu dò sóng cắt và sóng nén. Kiểm tra góc chùm tia, điểm thoát và độ phân giải.
Hiệu chuẩn cài đặt thời gian cơ bản và độ lợi. |
B.S. 2704
DIN 54120 IIW (Viện Hàn Quốc tế) |
x 30mm I.D.
25x100x300mm |
|
V1/50
|
A2
BS 2704 |
Tương tự như V1. Khối dày hơn giúp giảm thiểu tiếng vọng từ thành bên.
|
Bán kính 74mm
|
x 30mm I.D.
50x100x300mm |
|
V2
(Chỉ định đường kính lỗ) |
A4
BS 2704 |
Khối hiệu chuẩn nhỏ để kiểm tra tại chỗ đầu dò sóng cắt, thời gian cơ bản và độ lợi. Lỗ mục tiêu đường kính 1,5mm hoặc 5mm
|
Bán kính 74mm
IOW (Viện Hàn) |
x 30mm I.D.
12.5x43x75mm |
|
V2/20
(Chỉ định đường kính lỗ) |
A4
BS 2704 |
Tương tự như V2. Khối dày hơn loại bỏ tiếng vọng từ thành bên. Lỗ mục tiêu đường kính 1,5mm hoặc 5mm.
|
Bán kính 74mm
|
x 30mm I.D.
20x43x75mm |
|
BCB
|
A5
BS 2704 |
Khối Hiệu chuẩn Chùm tia. Kiểm tra cấu hình chùm tia và độ phân giải cho đầu dò sóng cắt. Kiểm tra độ nhạy cho đầu dò sóng cắt và sóng nén. 9 lỗ đường kính 1,5mm.
BS 2704 |
Bán kính 74mm
|
x 30mm I.D.
A6 |
|
(BS)
|
(BS)
BS 2704 |
BS 2704
Thép |
Bán kính 74mm
|
x 30mm I.D.
A7 |
|
(BS)
|
Kiểm tra độ phân giải đầu dò sóng cắt theo BS4331 phần 3, 1974. Các bước 2,3,4 và 5mm.
BS 2704 |
Thép
|
Bán kính 74mm
|
x 30mm I.D.
LSW ĐẶC BIỆT |
|
Thanh bậc thang để hiệu chuẩn thời gian cơ bản với đầu dò đo độ dày sóng nén. 8 bậc từ 1mm đến 8mm.
|
Dung sai +0.000mm-
|
-0.040mm
|
Thép
Dài 100mm |
x 30mm I.D.
ĐẶC BIỆT |
|
Tương tự như LSW với các chèn thép đường kính 15mm được gắn trong nhựa. 8 bậc từ 1mm đến 8mm.
|
Dung sai +0.000mm-
|
-0.040mm
|
Thép
Dài 100mm |
10x20x140mm
CSW ĐẶC BIỆT |
|
Thanh bậc thang cong để hiệu chuẩn thời gian cơ bản của đầu dò đo độ dày. 5 bậc - 2,4,6,8 và 10mm.
|
Dung sai +0.000mm-
|
-0.040mm
|
Thép
Dài 100mm |
x 30mm I.D.
Tứ phân |